Nghĩa tiếng Việt
- -hóa, trở thành...hậu tố
Nghĩa tiếng Anh
- change to ...; becoming ...; making into ...; -ization; -ificationhậu tốJMdict
- to change; to take the form ofaffixWiktionary
- to influenceaffixWiktionary
- ‐ization, ‐ification; action of making something that wayhậu tốWiktionary
Cách dùng
Hậu tố "-hóa" (か): biến danh từ thành quá trình trở nên...: 「自動化」「国際化」「少子化」「映画化」. Thường đi với する.
Ví dụ
-
工場の作業が自動化された。
Công việc ở nhà máy đã được tự động hóa.
-
日本では少子化が進んでいる。
Ở Nhật tình trạng ít con đang gia tăng.