TanroDictionary Sổ từ

化 か

HÓA

Nhật
0

化 (か) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: -hóa, trở thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. -hóa, trở thành...hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. change to ...; becoming ...; making into ...; -ization; -ificationhậu tốJMdict
  2. to change; to take the form ofaffixWiktionary
  3. to influenceaffixWiktionary
  4. ‐ization, ‐ification; action of making something that wayhậu tốWiktionary

Cách dùng

Hậu tố "-hóa" (か): biến danh từ thành quá trình trở nên...: 「自動化」「国際化」「少子化」「映画化」. Thường đi với する.

Ví dụ

  1. 工場の作業が自動化された。

    Công việc ở nhà máy đã được tự động hóa.

  2. 日本では少子化が進んでいる。

    Ở Nhật tình trạng ít con đang gia tăng.