化
Chữ Hán 化 HÓA
- Âm On
- カ、ケ
- Âm Kun
- ば.ける、ば.かす、ふ.ける、け.する
- Nghĩa (Anh)
- change; take the form of; influence; enchant; delude; -ization
- Số nét
- 4
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 化 40 từ
- 化合かごうsự hoá hợp
- 化学かがくhoá học
- 化石かせきsự hóa đá
- 化粧けしょうtrang điểm, mỹ phẩm
- 化繊かせんsợi tổng hợp, sợi hoá học
- 同化どうかsự đồng hóa, hấp thụ
- 変化へんかsự thay đổi, biến đổi
- 帰化きかsự nhập tịch; thích nghi
- 強化きょうかsự tăng cường, củng cố, gia cố
- 悪化あっかsự xấu đi, trở nên tồi tệ, trầm trọng thêm
- 感化かんかsự cảm hoá, ảnh hưởng
- 文化ぶんかvăn hoá, văn minh
- 消化しょうかsự tiêu hoá
- 硬化こうかsự cứng lại, xơ cứng
- 美化びかsự làm đẹp, dọn dẹp
- 老化ろうかsự lão hóa
- 軟化なんかsự làm mềm
- 進化しんかsự tiến hóa
- 酸化さんかsự ôxy hoá
- 化けるばけるhóa thành, biến thành
- 化け物ばけものyêu quái, ma quỷ, quái vật
- 合理化ごうりかsự biện minh cho hợp lý
- 国際化こくさいかquốc tế hóa
- 文化的ぶんかてきmang tính văn hoá
- 文化財ぶんかざいdi sản văn hoá
- 誤魔化すごまかすlừa gạt, lừa đảo
- 分化ぶんかsự phân hóa, chuyên môn hóa, biệt hóa
- 劣化れっかsự xuống cấp, suy giảm chất lượng
- 化成かせいsự biến đổi, chuyển hoá
- 塩化えんかsự clo hoá
- 浄化じょうかsự làm sạch, thanh lọc
- 液化えきかsự hoá lỏng
- 激化げきかsự gia tăng căng thẳng, trở nên gay gắt
- 緑化りょっかphủ xanh, trồng cây
- 鈍化どんかsự chậm lại, cùn đi
- 電化でんかsự điện khí hóa
- お化けおばけma, hồn ma
- 一元化いちげんかsự thống nhất, tập trung hóa
- 具体化ぐたいかsự cụ thể hoá, hiện thực hoá
- 化合物かごうぶつhợp chất