TanroDictionary Sổ từ

厳禁 げんきん

NGHIÊM CẤM

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự nghiêm cấmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. strict prohibition; ban; interdictiondanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Nghiêm cấm": 「火気厳禁」 — nghiêm cấm lửa; 「土足厳禁」 — cấm đi giày vào; 「撮影厳禁」 — cấm chụp ảnh. Hay gặp trên biển báo, mạnh hơn 禁止.

Ví dụ

  1. ここは火気厳禁です。

    Nơi này nghiêm cấm lửa.

  2. 館内での撮影は厳禁となっております。

    Nghiêm cấm chụp ảnh trong tòa nhà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「厳禁」

厳禁

げんきんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to strictly forbid

Chữ Hán trong từ

厳
NGHIÊM On: ゲン、ゴン Kun: おごそ.か、きび.しい、いか.めしい、いつくし stern; strictness; severity; rigidity 17 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
禁
CẤM, CÂM On: キン Kun: – prohibition; ban; forbid 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗