禁
Chữ Hán 禁 CẤM, CÂM
- Âm On
- キン
- Nghĩa (Anh)
- prohibition; ban; forbid
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 禁 30 từ
- 禁きんlệnh cấm, sự cấm
- 監禁かんきんsự giam cầm, giam giữ
- 禁句きんくđiều cấm kỵ, chủ đề kiêng nhắc
- 禁止きんしsự cấm, nghiêm cấm
- 禁煙きんえんcai thuốc lá
- 禁物きんもつđiều cấm kỵ, điều tối kỵ, điều nên tránh
- 禁酒きんしゅkiêng rượu, bỏ rượu
- 禁じるきんじるcấm, nghiêm cấm
- 禁ずるきんずるcấm, cấm đoán
- 禁欲的きんよくてきkhổ hạnh, tiết chế
- 立ち入り禁止たちいりきんしcấm vào
- 拘禁こうきんsự giam giữ, câu lưu
- 禁輸きんゆlệnh cấm vận
- 禁錮きんこán tù, giam cầm
- 解禁かいきんdỡ lệnh cấm; mở mùa
- 軟禁なんきんsự quản thúc tại gia
- 独禁法どっきんほうluật chống độc quyền
- 禁止法きんしほうluật cấm
- 禁止事項きんしじこうđiều cấm, mục bị cấm
- 厳禁げんきんsự nghiêm cấm
- 失禁しっきんchứng tiểu tiện không tự chủ
- 発禁はっきんcấm phát hành
- 禁制きんせいsự cấm đoán, lệnh cấm
- 禁忌きんきđiều cấm kỵ
- 禁断きんだんsự cấm đoán
- 禁欲きんよくsự cấm dục, khổ hạnh
- 禁足きんそくsự cấm túc, cấm ra ngoài
- 禁制品きんせいひんhàng cấm, hàng lậu
- 禁治産きんちさんsự mất năng lực hành vi
- 女人禁制にょにんきんせいcấm phụ nữ vào