厳
Chữ Hán 厳 NGHIÊM
- Âm On
- ゲン、ゴン
- Âm Kun
- おごそ.か、きび.しい、いか.めしい、いつくし
- Nghĩa (Anh)
- stern; strictness; severity; rigidity
- Số nét
- 17
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 厳 26 từ
- 厳かおごそかtrang nghiêm, uy nghiêm
- 厳守げんしゅtuân thủ nghiêm ngặt
- 厳密げんみつchặt chẽ, chính xác, nghiêm ngặt
- 厳格げんかくnghiêm khắc, nghiêm ngặt, khắt khe
- 厳重げんじゅうnghiêm ngặt, chặt chẽ, cẩn mật
- 厳しいきびしいnghiêm khắc, khắt khe, gay gắt
- 厳粛げんしゅくtrang nghiêm, nghiêm trang
- 尊厳そんげんphẩm giá, sự tôn nghiêm
- 厳しさきびしさsự nghiêm khắc, khắc nghiệt
- 戒厳令かいげんれいlệnh giới nghiêm, thiết quân luật
- 冷厳れいげんlạnh lùng, nghiêm khắc, phũ phàng
- 厳にげんにnghiêm ngặt, nghiêm khắc
- 厳冬げんとうmùa đông khắc nghiệt
- 厳寒げんかんgiá rét khắc nghiệt
- 厳戒げんかいsự canh phòng nghiêm ngặt
- 厳正げんせいnghiêm minh, công minh
- 厳然げんぜんnghiêm nghị, uy nghiêm, rành rành
- 厳禁げんきんsự nghiêm cấm
- 厳罰げんばつhình phạt nghiêm khắc
- 厳選げんせんsự tuyển chọn kỹ lưỡng
- 威厳いげんuy nghiêm, phẩm giá, trang nghiêm
- 荘厳そうごんtrang nghiêm, uy nghi, tráng lệ
- 華厳けごんhoa nghiêm
- 謹厳きんげんnghiêm nghị, nghiêm trang
- 厳冬期げんとうきthời kỳ lạnh nhất
- 手厳しいてきびしいgay gắt, nghiêm khắc