TanroDictionary Sổ từ

去年 きょねん

KHỨ NIÊN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. năm ngoáidanh từ · trạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. last yeardanh từ · trạng từ

Cách dùng

"Năm ngoái": 「去年の夏」 — mùa hè năm ngoái; 「去年より」 — so với năm ngoái. Trang trọng hơn là 昨年 (dùng trong thư, phát biểu).

Ví dụ

  1. 去年、日本に旅行した。

    Năm ngoái tôi đã đi du lịch Nhật.

  2. 今年は去年より暑い。

    Năm nay nóng hơn năm ngoái.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「去年」

去年

こぞ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ last year
  2. danh từ last night

Ví dụ

  • 年の内に春はきにけりひととせを去年(こぞ)とやいはむ今年(ことし)とやいはん

Chữ Hán trong từ

去
KHỨ, KHU On: キョ、コ Kun: さ.る、-さ.る gone; past; quit; leave; elapse; eliminate; divorce 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
年
NIÊN On: ネン Kun: とし year; counter for years 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗