年
Chữ Hán 年 NIÊN
- Âm On
- ネン
- Âm Kun
- とし
- Nghĩa (Anh)
- year; counter for years
- Số nét
- 6
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 年 40 từ
- 年としnăm
- 中年ちゅうねんtuổi trung niên
- 今年ことしnăm nay
- 例年れいねんnăm bình thường, mọi năm
- 前年ぜんねんnăm trước, năm ngoái
- 半年はんとしnửa năm, sáu tháng
- 去年きょねんnăm ngoái
- 学年がくねんnăm học
- 定年ていねんtuổi nghỉ hưu
- 少年しょうねんcậu bé, thiếu niên
- 平年へいねんnăm không nhuận
- 年々ねんねんnăm này qua năm khác, hằng năm
- 年上としうえlớn tuổi hơn
- 年下とししたít tuổi hơn, nhỏ tuổi hơn
- 年中ねんじゅうcả năm, quanh năm
- 年代ねんだいthời đại, niên đại, thập niên
- 年収ねんしゅうthu nhập hằng năm
- 年号ねんごうniên hiệu
- 年始ねんしđầu năm
- 年度ねんどnăm tài chính
- 年月としつきnăm tháng
- 年末ねんまつcuối năm
- 年表ねんぴょうniên biểu
- 年賀ねんがchúc Tết, đi chúc Tết, quà Tết
- 年輪ねんりんvòng tuổi cây
- 年配ねんぱいtuổi tác
- 年長ねんちょうlớn tuổi hơn
- 年間ねんかんmột năm, hằng năm
- 年頃としごろtuổi chừng, trạc tuổi
- 年頭ねんとうđầu năm
- 年齢ねんれいtuổi tác
- 成年せいねんtuổi thành niên
- 新年しんねんnăm mới
- 明年みょうねんnăm sau
- 昨年さくねんnăm ngoái
- 晩年ばんねんnhững năm cuối đời
- 本年ほんねんnăm nay
- 来年らいねんnăm sau, sang năm
- 毎年まいとしhằng năm, mỗi năm
- 留年りゅうねんsự lưu ban