去
Chữ Hán 去 KHỨ, KHU
- Âm On
- キョ、コ
- Âm Kun
- さ.る、-さ.る
- Nghĩa (Anh)
- gone; past; quit; leave; elapse; eliminate; divorce
- Số nét
- 5
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 去 25 từ
- 去るさるrời đi, ra đi
- 去年きょねんnăm ngoái
- 死去しきょsự qua đời
- 過去かこquá khứ, ngày trước
- 立ち去るたちさるrời đi, bỏ đi, ra về
- 去就きょしゅうđi hay ở
- 撤去てっきょsự dỡ bỏ, tháo dỡ, rút
- 消去しょうきょsự xóa bỏ
- 退去たいきょsự rời đi, sơ tán
- 除去じょきょsự loại bỏ
- 置き去りおきざりsự bỏ lại, bỏ rơi
- 連れ去るつれさるdẫn đi, bắt cóc
- 去勢きょせいsự thiến, triệt sản
- 去来きょらいđi lại, lởn vởn
- 逝去せいきょsự qua đời, từ trần
- 崩れ去るくずれさるsụp đổ hoàn toàn, tan vỡ
- 忘れ去るわすれさるquên hẳn, bỏ lại phía sau
- 抜き去るぬきさるvượt qua, bỏ lại phía sau
- 持ち去るもちさるmang đi
- 消え去るきえさるbiến mất
- 消し去るけしさるxóa bỏ, xua tan, loại trừ
- 葬り去るほうむりさるchôn vùi vào quên lãng
- 走り去るはしりさるchạy đi, chạy mất
- 過ぎ去るすぎさるtrôi qua, đi qua
- 飛び去るとびさるbay đi, chạy trốn, tản đi