TanroDictionary Sổ từ

又 また

HỰU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lại, lần nữa, lần kháctrạng từ
  2. cũng, cũng vậytrạng từ
  3. mặt khác, trong khitrạng từ
  4. và, hơn nữa, ngoài raliên từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. again; once more; once again; another time; some other timetrạng từ
  2. also; too; as well; likewisetrạng từ
  3. on the other hand; whiletrạng từ
  4. and; in addition; besides; moreover; furthermoreliên từ
  5. or; otherwiseliên từ
  6. really; how; (what, why) on earthtrạng từ
  7. some time (in the future)trạng từ
  8. indirecttiền tố

Cách dùng

"Lại, lần nữa": 「また来てね」 — lại đến nhé; 「またね」 — hẹn gặp lại. Còn nghĩa "cũng", "đồng thời, ngoài ra" (liên từ trong văn viết). Thường viết bằng hiragana また; 又 dùng trong văn trang trọng.

Ví dụ

  1. 又遅刻したのか。

    Lại đi muộn nữa à?

  2. 彼は医者であり、又作家でもある。

    Ông ấy là bác sĩ, đồng thời cũng là nhà văn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép