TanroDictionary Sổ từ

受像 じゅぞう

THỤ TƯỢNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thu hình (truyền hình)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (television) reception; receiving (a picture)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. reception (electronics: act or ability to receive television broadcast signals)danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「受像」

受像

じゅぞうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ receive (a picture, television signal, channel, etc.)

Chữ Hán trong từ

受
THỤ On: ジュ Kun: う.ける、-う.け、う.かる accept; undergo; answer (phone); take; get; catch; receive 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
像
TƯỢNG On: ゾウ Kun: – statue; picture; image; figure; portrait 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗