像
Chữ Hán 像 TƯỢNG
- Âm On
- ゾウ
- Nghĩa (Anh)
- statue; picture; image; figure; portrait
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 像 24 từ
- 像ぞうhình ảnh, tượng, bức tranh, chân dung
- 仏像ぶつぞうtượng Phật
- 偶像ぐうぞうtượng, thần tượng
- 想像そうぞうsự tưởng tượng, phỏng đoán
- 映像えいぞうhình ảnh
- 現像げんぞうtráng phim, rửa ảnh
- 画像がぞうhình ảnh, bức ảnh, chân dung
- 銅像どうぞうtượng đồng
- 受像じゅぞうthu hình
- 実像じつぞうảnh thật
- 群像ぐんぞうnhóm người sôi nổi
- 肖像しょうぞうchân dung
- 人間像にんげんぞうhình mẫu con người
- 将来像しょうらいぞうviễn cảnh tương lai
- 想像力そうぞうりょくtrí tưởng tượng
- プロフィール画像プロフィールがぞうảnh đại diện
- 彫像ちょうぞうtượng điêu khắc
- 残像ざんぞうdư ảnh
- 石像せきぞうtượng đá
- 立像りつぞうtượng đứng
- 胸像きょうぞうtượng bán thân
- 虚像きょぞうảnh ảo
- 自画像じがぞうchân dung tự họa
- 解像度かいぞうどđộ phân giải