Nghĩa tiếng Việt
- ngâm nga, hát khe khẽđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- to hum (a tune); to sing to oneself; to croonđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
Cách dùng
"Ngâm nga, hát khe khẽ": 「歌を口ずさむ」 — ngâm nga bài hát; 「メロディーを口ずさむ」 — ư ử giai điệu. Chỉ việc hát nhỏ một cách vô thức.
Ví dụ
-
彼女は料理しながら歌を口ずさんでいた。
Cô ấy vừa nấu ăn vừa ngâm nga bài hát.
-
気がつくとその曲を口ずさんでいる。
Bất giác tôi lại ngâm nga bài đó.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép