Nghĩa tiếng Việt
- linh mục, mục sưdanh từ · trợ từ
Nghĩa tiếng Anh
- priest; minister; pastordanh từ · trợ từ
- Catholic, Anglican, Episcopal, or Greek Orthodox priestdanh từ
Cách dùng
"Linh mục" (Công giáo, Chính thống giáo, Anh giáo). Mục sư Tin lành gọi là 牧師; cha xứ gọi thân mật là 神父.
Ví dụ
-
司祭が結婚式を執り行った。
Vị linh mục đã cử hành lễ cưới.
-
彼は若くして司祭になった。
Ông ấy trở thành linh mục khi còn trẻ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép