TanroDictionary Sổ từ

司祭 しさい

TƯ TẾ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. linh mục, mục sưdanh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. priest; minister; pastordanh từ · trợ từ
  2. Catholic, Anglican, Episcopal, or Greek Orthodox priestdanh từ

Cách dùng

"Linh mục" (Công giáo, Chính thống giáo, Anh giáo). Mục sư Tin lành gọi là 牧師; cha xứ gọi thân mật là 神父.

Ví dụ

  1. 司祭が結婚式を執り行った。

    Vị linh mục đã cử hành lễ cưới.

  2. 彼は若くして司祭になった。

    Ông ấy trở thành linh mục khi còn trẻ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép