司
Chữ Hán 司 TI, TƯ
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- つかさど.る
- Nghĩa (Anh)
- director; official; govt office; rule; administer
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 司 23 từ
- 上司じょうしcấp trên, sếp
- 司会しかいviệc chủ trì cuộc họp, dẫn chương trình
- 司法しほうtư pháp
- 寿司すしsushi
- にぎり寿司にぎりずしsushi nắm
- 公司コンスcông ty
- 司るつかさどるphụ trách, cai quản; điều hành
- 司令しれいsự chỉ huy; tư lệnh, chỉ huy trưởng
- 行司ぎょうじtrọng tài
- 司令官しれいかんtư lệnh, chỉ huy trưởng
- 司令部しれいぶbộ tư lệnh, sở chỉ huy
- 司会者しかいしゃchủ tọa, người dẫn chương trình, MC
- 司法裁判しほうさいばんxét xử tư pháp
- 司教しきょうgiám mục
- 司書ししょthủ thư
- 司直しちょくthẩm phán, cơ quan tư pháp
- 司祭しさいlinh mục, mục sư
- 宮司ぐうじtrưởng tư tế
- 司法権しほうけんquyền tư pháp
- 大司教だいしきょうtổng giám mục
- 御曹司おんぞうしcon trai nhà danh giá, cậu ấm
- 司法書士しほうしょしthư kí tư pháp
- 司法研修所しほうけんしゅうじょViện Nghiên cứu và Đào tạo Tư pháp