祭
Chữ Hán 祭 TẾ, SÁI
- Âm On
- サイ
- Âm Kun
- まつ.る、まつ.り、まつり
- Nghĩa (Anh)
- ritual; offer prayers; celebrate; deify; enshrine; worship
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 祭 26 từ
- 祭りまつりlễ hội
- 祭るまつるthờ cúng; cúng tế
- 祭日さいじつngày lễ; ngày nghỉ lễ quốc gia
- 冠婚葬祭かんこんそうさいcác nghi lễ quan trọng
- 祭典さいてんlễ hội; đại hội
- 祭壇さいだんbàn thờ; tế đàn
- 葬祭そうさいtang lễ và lễ tế
- 前夜祭ぜんやさいlễ hội đêm trước, đêm vọng
- 慰霊祭いれいさいlễ tưởng niệm, lễ cầu siêu
- 芸術祭げいじゅつさいliên hoan nghệ thuật
- ひな祭りひなまつりlễ hội búp bê Hinamatsuri
- 司祭しさいlinh mục, mục sư
- 大祭たいさいđại lễ hội
- 年祭ねんさいlễ kỉ niệm
- 祭主さいしゅchủ tế; trưởng tư tế đền Ise
- 祭事さいじlễ hội, nghi lễ
- 祭儀さいぎnghi lễ, lễ nghi
- 祭礼さいれいlễ hội
- 祭祀さいしlễ tế, nghi lễ cúng tế
- 祭神さいじんvị thần được thờ
- 地鎮祭じちんさいlễ động thổ, lễ trấn đất
- 夏祭りなつまつりlễ hội mùa hè
- 復活祭ふっかつさいlễ Phục sinh
- 秋祭りあきまつりlễ hội mùa thu
- 後の祭りあとのまつりviệc đã rồi, đã quá muộn
- お祭り騒ぎおまつりさわぎsự vui chơi náo nhiệt như lễ hội