TanroDictionary Sổ từ

同月 どうげつ

ĐỒNG NGUYỆT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cùng tháng, tháng đódanh từ · trạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. the same monthdanh từ · trạng từ

Cách dùng

"Cùng tháng, tháng đó" (văn viết, báo chí, chỉ tháng vừa nhắc tới): 「同月末」 — cuối tháng đó; 「前年同月比」 — so với cùng tháng năm trước.

Ví dụ

  1. 売上は前年同月比で5%増加した。

    Doanh thu tăng 5% so với cùng tháng năm trước.

  2. 彼は3月に入社し、同月末に退職した。

    Anh ấy vào công ty tháng 3 và nghỉ việc vào cuối tháng đó.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép