月
Chữ Hán 月 NGUYỆT
- Âm On
- ゲツ、ガツ
- Âm Kun
- つき
- Nghĩa (Anh)
- month; moon
- Số nét
- 4
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 月 40 từ
月つきmặt trăng
- 今月こんげつtháng này
- 先月せんげつtháng trước
- 半月はんげつtrăng bán nguyệt
- 名月めいげつtrăng rằm tháng tám
- 年月としつきnăm tháng
- 月光げっこうánh trăng
- 月刊げっかんnguyệt san, ấn phẩm hàng tháng
- 月夜つきよđêm trăng
- 月日つきひnăm tháng, thời gian, ngày tháng
- 月曜げつようthứ hai
- 月末げつまつcuối tháng
- 月給げっきゅうlương tháng
- 月見つきみngắm trăng
- 月謝げっしゃhọc phí hàng tháng
- 月賦げっぷtrả góp hàng tháng
- 月食げっしょくnguyệt thực
- 来月らいげつtháng sau
- 正月しょうがつTết, năm mới
- 歳月さいげつnăm tháng; thời gian trôi qua
- 毎月まいつきhằng tháng
満月まんげつtrăng tròn
- 三日月みかづきtrăng lưỡi liềm
- 再来月さらいげつtháng sau nữa
- 年月日ねんがっぴngày tháng năm
- 月並みつきなみhằng tháng
- 月初めつきはじめđầu tháng
- 月曜日げつようびthứ Hai
- 生年月日せいねんがっぴngày tháng năm sinh
- ヶ月かげつtháng
- 一月ひとつきmột tháng
- 同月どうげつcùng tháng, tháng đó
- 月々つきづきhàng tháng, từng tháng
- 月例げつれいhàng tháng, định kỳ hằng tháng
- 月内げつないtrong tháng này
- 月収げっしゅうthu nhập hàng tháng
- 月産げっさんsản lượng hàng tháng
- 月経げっけいkinh nguyệt
- 月間げっかんtrong tháng, theo tháng
- 月面げつめんbề mặt mặt trăng