同
Chữ Hán 同 ĐỒNG
- Âm On
- ドウ
- Âm Kun
- おな.じ
- Nghĩa (Anh)
- same; agree; equal
- Số nét
- 6
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 同 40 từ
- 同どうcùng, như trên, nói trên
- 一同いちどうtoàn thể, tất cả mọi người
- 合同ごうどうsự kết hợp, hợp nhất
- 同じおなじgiống nhau, như nhau, cùng
- 同一どういつgiống hệt, đồng nhất
- 同上どうじょうnhư trên, như đã nêu
- 同伴どうはんsự đi cùng, đồng hành
- 同列どうれつcùng hàng
- 同化どうかsự đồng hóa, hấp thụ
- 同士どうしcùng là, với nhau; bạn đồng hành, đồng chí
- 同姓どうせいcùng họ
- 同封どうふうgửi kèm
- 同居どうきょsự sống chung
- 同志どうしsự cùng chí hướng
- 同性どうせいcùng giới tính
- 同情どうじょうsự thông cảm, thương cảm
- 同意どういsự đồng ý, tán thành
- 同感どうかんsự đồng cảm, đồng ý, cùng quan điểm
- 同時どうじcùng lúc
- 同期どうきcùng kỳ
- 同棲どうせいsống chung, sống thử
- 同様どうようgiống nhau, tương tự, như nhau
- 同等どうとうsự ngang bằng, tương đương, cùng cấp
- 同音どうおんđồng âm
- 同類どうるいcùng loại; đồng bọn, đồng loã
- 混同こんどうsự nhầm lẫn, lẫn lộn
- 同窓会どうそうかいhội cựu học sinh, buổi họp lớp
- 同級生どうきゅうせいbạn cùng lớp
- 同乗どうじょうsự đi chung xe
- 同人どうじんcùng người đó
- 同僚どうりょうđồng nghiệp
- 同党どうとうcùng đảng
- 同名どうめいcùng tên
- 同国どうこくcùng nước
- 同地どうちnơi đó, cùng nơi
- 同夜どうやđêm đó, cùng đêm
- 同好どうこうcùng sở thích
- 同室どうしつcùng phòng
- 同局どうきょくcục, đài nói trên
- 同市どうしthành phố nói trên, cùng thành phố đó