TanroDictionary Sổ từ

同町 どうちょう

ĐỒNG ĐINH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cùng thị trấn, thị trấn đódanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. the same town; that towndanh từ

Cách dùng

"Thị trấn đó, cùng thị trấn": văn báo chí, chỉ lại thị trấn vừa nhắc. Tương tự 同市, 同県.

Ví dụ

  1. 同町では毎年祭りが開かれる。

    Ở thị trấn đó lễ hội được tổ chức hàng năm.

  2. 同町の人口は約一万人だ。

    Dân số thị trấn đó khoảng mười nghìn người.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép