Nghĩa tiếng Việt
- cùng thị trấn, thị trấn đódanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- the same town; that towndanh từ
Cách dùng
"Thị trấn đó, cùng thị trấn": văn báo chí, chỉ lại thị trấn vừa nhắc. Tương tự 同市, 同県.
Ví dụ
-
同町では毎年祭りが開かれる。
Ở thị trấn đó lễ hội được tổ chức hàng năm.
-
同町の人口は約一万人だ。
Dân số thị trấn đó khoảng mười nghìn người.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép