町
Chữ Hán 町 ĐINH
- Âm On
- チョウ
- Âm Kun
- まち
- Nghĩa (Anh)
- town; village; block; street
- Số nét
- 7
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 町 24 từ
- 町まちthị trấn, khu phố, phường
- 下町したまちkhu phố cổ bình dân
- 町中まちなかtrung tâm phố, giữa phố
- 町並みまちなみcảnh phố phường, dãy nhà phố
- 町外れまちはずれngoại ô, rìa thị trấn
- 同町どうちょうcùng thị trấn, thị trấn đó
- 室町むろまちthời Muromachi
- 町内ちょうないtrong khu phố, xóm
- 町村ちょうそんthị trấn và làng
- 町民ちょうみんngười dân thị trấn
- 町長ちょうちょうthị trưởng thị trấn
- 市町村しちょうそんthành phố, thị trấn và làng; các đơn vị hành chính cơ sở
- 町役場まちやくばtòa thị chính thị trấn
- 町議会ちょうぎかいhội đồng thị trấn
- 小町こまちngười đẹp
- 町人ちょうにんchōnin, dân thị thành
- 町会ちょうかいhội đồng thị trấn
- 町制ちょうせいchế độ thị trấn, tổ chức hành chính thị trấn
- 町名ちょうめいtên khu phố, tên phố
- 町家まちやmachiya, nhà phố bằng gỗ truyền thống
- 城下町じょうかまちthành phố quanh lâu đài lãnh chúa
- 町奉行まちぶぎょうquan cai quản thị trấn
- 町工場まちこうばxưởng nhỏ trong phố
- 門前町もんぜんまちthị trấn hình thành quanh đền chùa