TanroDictionary Sổ từ

咆哮 ほうこう

BÀO HAO

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiếng gầm, rống, hétdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. roar; howl; yell; bellowdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Tiếng gầm, rống" (thú dữ, hoặc tiếng hét giận dữ): 「ライオンの咆哮」. Văn viết.

Ví dụ

  1. 夜の森にライオンの咆哮が響いた。

    Tiếng gầm của sư tử vang khắp khu rừng đêm.

  2. 彼は怒りの咆哮を上げた。

    Hắn rống lên giận dữ.

  3. 団結すれば、我らが咆哮は山をも更地にするだろう。

    United, our roar will level mountains.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「咆哮」