TanroDictionary Sổ từ

和人 わじん

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng viết khác của 倭人 (Wajin)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. alternative spelling of 倭人 (Wajin): Yamato people, Japanese people (according to records in ancient China)danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「和人」

和人

わひと

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ Dạng viết khác của 我人 (wahito)

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ alternative spelling of 我人 (wahito): second-person pronoun: you (with nuance of affection or contempt)

Chữ Hán trong từ

和
HÒA, HỌA On: ワ、オ、カ Kun: やわ.らぐ、やわ.らげる、なご.む、なご.やか、あ.える harmony; Japanese style; peace; soften; Japan 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

和人

かずと

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Một tên dành cho nam

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

和
HÒA, HỌA On: ワ、オ、カ Kun: やわ.らぐ、やわ.らげる、なご.む、なご.やか、あ.える harmony; Japanese style; peace; soften; Japan 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗