和
Chữ Hán 和 HÒA, HỌA
- Âm On
- ワ、オ、カ
- Âm Kun
- やわ.らぐ、やわ.らげる、なご.む、なご.やか、あ.える
- Nghĩa (Anh)
- harmony; Japanese style; peace; soften; Japan
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 和 40 từ
- 和わtổng
- 中和ちゅうわsự trung hòa
- 和むなごむdịu đi, bình tĩnh lại
- 和室わしつphòng kiểu Nhật
- 和平わへいhoà bình
- 和式わしきkiểu Nhật
- 和服わふくtrang phục Nhật Bản
- 和歌わかthơ waka, thơ cổ điển Nhật
- 和英わえいNhật - Anh
- 和解わかいsự hoà giải, giảng hoà
- 和語わごtiếng Nhật
- 和風わふうkiểu Nhật
- 和食わしょくmón ăn Nhật, ẩm thực Nhật
- 平和へいわhoà bình
- 日和ひよりthời tiết
- 昭和しょうわthời Chiêu Hoà
- 温和おんわôn hòa
- 漢和かんわTrung Quốc và Nhật Bản
- 緩和かんわsự nới lỏng, làm dịu, giảm nhẹ
- 英和えいわAnh – Nhật
- 調和ちょうわsự hài hoà
- 講和こうわsự giảng hòa, nghị hòa
- 飽和ほうわsự bão hòa
- 共和国きょうわこくnước cộng hòa
- 和やかにこやかtươi cười, rạng rỡ, vui vẻ
- 和らぐやわらぐdịu đi, lắng xuống, giảm bớt
- 和らげるやわらげるlàm dịu, làm nhẹ bớt, xoa dịu
- 令和れいわniên hiệu Reiwa
- 共和きょうわchế độ cộng hoà
- 協和きょうわsự hoà hợp, hoà âm
- 和牛わぎゅうbò Wagyu, thịt bò Wagyu
- 和紙わしgiấy washi Nhật
- 和議わぎhội nghị hòa bình, đàm phán hòa bình
- 大和やまとNhật Bản, nước Yamato
- 融和ゆうわsự hoà hợp, hoà giải
- 共和党きょうわとうĐảng Cộng hoà
- 共和制きょうわせいchế độ cộng hòa
- 和地関バチカンVatican
- 和菓子わがしwagashi, bánh kẹo truyền thống Nhật
- 違和感いわかんcảm giác khó chịu, lạc lõng