TanroDictionary Sổ từ

哺乳 ほにゅう

BỘ NHŨ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự cho bú, nuôi bằng sữadanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. suckling; nursing; lactationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Cho bú, nuôi bằng sữa": 「哺乳類」 — động vật có vú; 「哺乳瓶」 — bình sữa. Hầu như chỉ gặp trong từ ghép.

Ví dụ

  1. クジラは魚ではなく哺乳類だ。

    Cá voi không phải cá mà là động vật có vú.

  2. 赤ちゃんに哺乳瓶でミルクを飲ませた。

    Tôi cho em bé uống sữa bằng bình.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「哺乳」

哺乳

ほにゅうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ suckle, nurse

Chữ Hán trong từ

哺
BỘ On: ホ Kun: はぐく.む、ふく.む nurse; suckle 10 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
乳
NHŨ On: ニュウ Kun: ちち、ち milk; breasts 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗