Nghĩa tiếng Việt
- sự giam cầmdanh từ
- tù nhân, người bị bắtdanh từ · hậu tố
Nghĩa tiếng Anh
- imprisonmentdanh từJMdict
- captive; prisonerdanh từ · hậu tốJMdict
- to catch, to capture, to arrest; criminalchữ HánWiktionary
TÙ
囚 (しゅう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sự giam cầm; tù nhân, người bị bắt.