TanroDictionary Sổ từ

四隅 よすみ

TỨ NGUNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bốn gócdanh từ
  2. bốn hướng phụdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. four cornersdanh từ
  2. four ordinal directionsdanh từ

Cách dùng

"Bốn góc": 「部屋の四隅」 — bốn góc phòng; 「紙の四隅を揃える」 — xếp đều bốn góc giấy.

Ví dụ

  1. 部屋の四隅まで丁寧に掃除した。

    Tôi dọn kỹ đến cả bốn góc phòng.

  2. 布の四隅をピンで留めた。

    Ghim bốn góc tấm vải lại.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「四隅」

四隅

しぐう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ synonym of 四隅 (yosumi, “four corners”)
  2. danh từ the four ordinal directions

Chữ Hán trong từ

四
TỨ On: シ Kun: よ、よ.つ、よっ.つ、よん four 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
隅
NGUNG On: グウ Kun: すみ corner; nook 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗