TanroDictionary Sổ từ

困惑 こんわく

KHỐN HOẶC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự bối rối, lúng túng, khó xửdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. bewilderment; perplexity; embarrassment; discomfiture; bafflementdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. bemusement, bewildermentdanh từ

Cách dùng

"Bối rối, lúng túng": 「困惑する」 — bối rối; 「困惑した表情」 — vẻ mặt bối rối. Trang trọng hơn 戸惑う, nhấn cảm giác không biết xử trí ra sao.

Ví dụ

  1. 突然の質問に彼は困惑した。

    Anh ấy bối rối trước câu hỏi đột ngột.

  2. 彼女は困惑した表情を浮かべた。

    Cô ấy lộ vẻ mặt bối rối.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「困惑」

困惑

こんわくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ be confused; be puzzled; be bewildered

Ví dụ

  • このような理不尽なクレームの対応も行わなければならず、現場としても困惑している状況です。Having to deal with such unreasonable complaints is a confusing situation for those on the front lines.

Chữ Hán trong từ

困
KHỐN On: コン Kun: こま.る quandary; become distressed; annoyed 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
惑
HOẶC On: ワク Kun: まど.う beguile; delusion; perplexity 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗