TanroDictionary Sổ từ

図説 ずせつ

ĐỒ THUYẾT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. minh họa, giải thích bằng hìnhdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. illustration; diagramdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. illustrated description, a book with pictures or explained as with the clarity of a picturedanh từ

Cách dùng

"Giải thích bằng hình minh họa": hay dùng trong tên sách: 「図説 日本の歴史」 — Lịch sử Nhật Bản có minh họa.

Ví dụ

  1. 図説の本は子どもにも分かりやすい。

    Sách có minh họa dễ hiểu cả với trẻ em.

  2. この本は城の構造を図説している。

    Cuốn sách này giải thích cấu trúc lâu đài bằng hình minh họa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép