図
Chữ Hán 図 ĐỒ, VI
- Âm On
- ズ、ト
- Âm Kun
- え、はか.る
- Nghĩa (Anh)
- map; drawing; plan; extraordinary; audacious
- Số nét
- 7
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 図 40 từ
- 図ずhình vẽ, tranh, sơ đồ, biểu đồ, bản đồ
- 不図ふとchợt, bỗng nhiên, tình cờ
- 合図あいずhiệu, tín hiệu, ra hiệu
- 図るはかるlập kế hoạch, mưu tính
- 図形ずけいhình, đồ hình, hình vẽ
図書としょsách, sách vở
- 図示ずしsự minh họa bằng hình vẽ, biểu đồ
- 図表ずひょうbiểu đồ, sơ đồ
- 地図ちずbản đồ
- 意図いとý đồ, ý định, mục đích
- 指図さしずsự chỉ bảo, ra lệnh; chỉ thị
- 製図せいずsự vẽ kĩ thuật, thiết kế bản vẽ
- 図書室としょしつphòng đọc sách, thư viện nhỏ
- 図書館としょかんthư viện
- 図々しいずうずうしいtrơ trẽn, mặt dày, láo xược
- 愚図愚図ぐずぐずchậm chạp, lề mề, chần chừ
- 図式ずしきbiểu đồ, sơ đồ
- 図柄ずがらhọa tiết, hoa văn
- 図版ずはんhình minh họa, bản in hình
- 図解ずかいsơ đồ minh họa, hình minh họa
- 図鑑ずかんsách tranh ảnh minh họa, sách tra cứu có hình
- 図面ずめんbản vẽ, sơ đồ, bản thiết kế
- 構図こうずbố cục, cục diện
- 意図的いとてきcó chủ ý, cố ý
- 路線図ろせんずbản đồ tuyến
- 企図きとkế hoạch, ý đồ, mưu đồ
- 図工ずこうmôn mỹ thuật và thủ công
- 図案ずあんthiết kế, bản phác họa
- 図画ずがtranh vẽ, hội họa
- 図説ずせつminh họa, giải thích bằng hình
- 図録ずろくsách ảnh, sách minh họa
- 海図かいずhải đồ
- 系図けいずgia phả
- 絵図えずtranh minh họa, bản vẽ
- 縮図しゅくずbản vẽ thu nhỏ
- 天気図てんきずbản đồ thời tiết
- 平面図へいめんずbản vẽ mặt bằng, hình phẳng
- 心電図しんでんずđiện tâm đồ
- 野放図のほうずphóng túng, ngang ngược, ngạo mạn
- 見取り図みとりずbản phác thảo