TanroDictionary Sổ từ

固電 こでん

CỐ ĐIỆN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (viết tắt) điện thoại cố địnhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. landline telephone; fixed-line telephonedanh từ

Cách dùng

"Điện thoại cố định" (viết tắt 固定電話, khẩu ngữ). Phổ biến hơn: 家電(いえでん), 固定電話.

Ví dụ

  1. 最近は固電を持たない家庭が多い。

    Gần đây nhiều gia đình không có điện thoại bàn.

  2. 固電に電話してください。

    Hãy gọi vào số máy bàn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép