電
Chữ Hán 電 ĐIỆN
- Âm On
- デン
- Nghĩa (Anh)
- electricity
- Số nét
- 13
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 電 40 từ
- 電話でんわđiện thoại
- 電車でんしゃtàu điện
- 停電ていでんsự mất điện
- 発電はつでんsự phát điện
- 祝電しゅくでんđiện chúc mừng
- 終電しゅうでんchuyến tàu cuối
- 電力でんりょくđiện năng, điện lực
- 電卓でんたくmáy tính bỏ túi
- 電圧でんあつđiện áp
- 電報でんぽうđiện tín
- 電子でんしelectron, điện tử
- 電柱でんちゅうcột điện
- 電気でんきđiện
- 電池でんちpin
- 電波でんぱsóng vô tuyến, sóng
- 電流でんりゅうdòng điện
- 電源でんげんnguồn điện
- 電灯でんとうđèn điện
電球でんきゅうbóng đèn điện
- 電線でんせんdây điện, cáp điện
- 乾電池かんでんちpin khô
- 発電所はつでんしょnhà máy điện
- 電話帳でんわちょうdanh bạ điện thoại
- 充電じゅうでんsự sạc điện
- 家電かでんđồ điện gia dụng
- 送電そうでんsự truyền tải điện, cung cấp điện
- 配電はいでんsự phân phối điện
- 電信でんしんđiện báo, điện tín
- 電光でんこうtia chớp
- 電動でんどうchạy bằng điện
- 電化でんかsự điện khí hóa
- 電器でんきđồ điện
- 電撃でんげきđiện giật
- 電極でんきょくđiện cực
- 電機でんきmáy điện, đồ điện
- 電鉄でんてつđường sắt điện
- 発電機はつでんきmáy phát điện
電話機でんわきmáy điện thoại
- 電通大でんつうだいĐại học Điện tử Viễn thông
- 公衆電話こうしゅうでんわđiện thoại công cộng