TanroDictionary Sổ từ

国 くに

QUỐC

Nhật Thông dụng
0

国 (くに) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đất nước, quốc gia; vùng, miền; nhà nước, chính quyền trung ương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đất nước, quốc giadanh từ
  2. vùng, miềndanh từ
  3. nhà nước, chính quyền trung ươngdanh từ
  4. quê hương, quê nhàdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. country; statedanh từJMdict
  2. regiondanh từJMdict
  3. national government; central governmentdanh từJMdict
  4. home (i.e. hometown, home country)danh từJMdict
  5. province (of Japan)danh từJMdict
  6. land; earthdanh từJMdict
  7. a land, a large placedanh từWiktionary
  8. a country in general, a regiondanh từWiktionary
  9. a country as in a nation, a statedanh từWiktionary
  10. the office of emperor, the crown; affairs of statedanh từWiktionary
  11. a province of ancient Japandanh từWiktionary
  12. the national government in ancient Japan; the national capital in ancient Japandanh từWiktionary
  13. one's birthplace, where one is from, one's homedanh từWiktionary

Cách dùng

"Đất nước; quê" (くに): 「国に帰る」 — về nước/về quê; 「お国はどちらですか」 — anh người nước nào?; 「国の政策」 — chính sách nhà nước. Ghép đọc こく: 「外国」, 「国際」.

Ví dụ

  1. 夏休みに国へ帰ります。

    Nghỉ hè tôi về nước.

  2. お国はどちらですか。

    Quê anh ở nước nào vậy?

  3. ねえねえ、今の地図みた⁉

    Hey, did you see that map!?

  4. みた!いったいここはなんという国だろう。

    I did! I wonder what country this is.

  5. クニ?クニってなあに。

    Country? What’s a country?

Cách đọc khác của 「国」

国

こく

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a land, a large place Wiktionary
  2. danh từ a country in general, a region Wiktionary
  3. danh từ a country as in a nation, a state Wiktionary

Chữ Hán trong từ

国
QUỐC, CUỐC On: コク Kun: くに country 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗