Nghĩa tiếng Việt
- hoàng hậu, hoàng thái hậudanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- empress; empress dowagerdanh từ
Cách dùng
"Quốc mẫu": hoàng hậu, hoàng thái hậu (mẹ của Thiên hoàng). Từ trang trọng, mang màu sắc lịch sử. Đọc こくぼ/こくも.
Ví dụ
-
彼女は国母として国民に慕われた。
Bà được nhân dân kính yêu như quốc mẫu.
-
国母の葬儀が執り行われた。
Lễ tang của quốc mẫu đã được cử hành.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép