Nghĩa tiếng Việt
- niềm tự hào quốc giadanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- national pridedanh từ
Cách dùng
"Niềm tự hào quốc gia, tinh hoa đất nước" (văn viết). Cũng là tên tạp chí mỹ thuật lâu đời 『國華』.
Ví dụ
-
この寺は国華と称される名刹だ。
Ngôi chùa này được gọi là tinh hoa của đất nước.
-
伝統工芸は国華である。
Thủ công truyền thống là niềm tự hào quốc gia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép