TanroDictionary Sổ từ

国華 こっか

QUỐC HOA

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. niềm tự hào quốc giadanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. national pridedanh từ

Cách dùng

"Niềm tự hào quốc gia, tinh hoa đất nước" (văn viết). Cũng là tên tạp chí mỹ thuật lâu đời 『國華』.

Ví dụ

  1. この寺は国華と称される名刹だ。

    Ngôi chùa này được gọi là tinh hoa của đất nước.

  2. 伝統工芸は国華である。

    Thủ công truyền thống là niềm tự hào quốc gia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép