華
Chữ Hán 華 HOA, HÓA
- Âm On
- カ、ケ
- Âm Kun
- はな
- Nghĩa (Anh)
- splendor; flower; petal; shine; luster; ostentatious; showy; gay; gorgeous
- Số nét
- 10
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 華 25 từ
- 中華ちゅうかTrung Hoa
- 華麗かれいlộng lẫy, hoa lệ, rực rỡ
- 豪華ごうかxa hoa, lộng lẫy, sang trọng
- 華やかはなやかrực rỡ, lộng lẫy, hào nhoáng
- 華々しいはなばなしいrực rỡ, huy hoàng
- 華僑かきょうHoa kiều, người Hoa ở nước ngoài
- 中華街ちゅうかがいkhu phố Tàu
- 繁華街はんかがいkhu phố sầm uất, trung tâm mua sắm
- 華盛頓ワシントンWashington D.C.
- 中華料理ちゅうかりょうりmón ăn Trung Hoa
- 昇華しょうかsự thăng hoa
- 栄華えいがvinh hoa, phồn vinh, xa hoa
- 精華せいかtinh hoa, tinh túy
- 華厳けごんhoa nghiêm
- 華族かぞくgiới quý tộc
- 華美かびlộng lẫy, tráng lệ
- 華道かどうnghệ thuật cắm hoa, ikebana
- 蓮華れんげhoa sen
- 万華鏡まんげきょうkính vạn hoa
- 中華鍋ちゅうかなべchảo Trung Hoa
- 法華経ほけきょうkinh Pháp Hoa
- 華やぐはなやぐtrở nên rực rỡ, tươi vui
- 豪華版ごうかばんấn bản cao cấp
- 中華民国ちゅうかみんこくTrung Hoa Dân Quốc, Đài Loan
- 中華人民共和国ちゅうかじんみんきょうわこくCộng hòa Nhân dân Trung Hoa