TanroDictionary Sổ từ

圧死 あっし

ÁP TỬ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chết do bị đèdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. death by crushing; being crushed to deathdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Chết do bị đè": 「倒壊した家の下敷きで圧死する」 — chết vì bị nhà sập đè. Văn tin tức tai nạn, động đất.

Ví dụ

  1. 地震で多くの人が圧死した。

    Nhiều người chết vì bị đè trong động đất.

  2. 群衆事故で数人が圧死した。

    Vài người chết do bị chèn ép trong vụ giẫm đạp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「圧死」

圧死

あっしする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to die by crushing

Chữ Hán trong từ

圧
ÁP, YỂM, YẾP On: アツ、エン、オウ Kun: お.す、へ.す、おさ.える、お.さえる pressure; push; overwhelm; oppress; dominate 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
死
TỬ On: シ Kun: し.ぬ、し.に- death; die 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗