圧
Chữ Hán 圧 ÁP, YỂM, YẾP
- Âm On
- アツ、エン、オウ
- Âm Kun
- お.す、へ.す、おさ.える、お.さえる
- Nghĩa (Anh)
- pressure; push; overwhelm; oppress; dominate
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 圧 40 từ
- 圧倒あっとうáp đảo, lấn át, đè bẹp
- 圧力あつりょくáp suất, áp lực
- 圧縮あっしゅくsự nén, ép
- 圧迫あっぱくáp lực, sức ép
- 弾圧だんあつsự đàn áp
- 抑圧よくあつsự kiềm chế, áp bức, đàn áp
- 気圧きあつáp suất khí quyển, khí áp
- 血圧けつあつhuyết áp
- 電圧でんあつđiện áp
- 低気圧ていきあつáp thấp, vùng áp thấp, xoáy thuận
- 高気圧こうきあつáp cao, vùng áp cao, xoáy nghịch
- 制圧せいあつsự khống chế hoàn toàn, trấn áp, kiểm soát, áp đảo
- 加圧かあつsự tăng áp, gây áp lực
- 圧勝あっしょうchiến thắng áp đảo, thắng đậm
- 圧巻あっかんphần đặc sắc nhất, điểm nhấn
- 外圧がいあつáp lực từ bên ngoài, sức ép nước ngoài
- 重圧じゅうあつáp lực nặng nề
- 鎮圧ちんあつsự trấn áp, dẹp yên
- 高圧こうあつcao áp, áp suất cao; áp đặt
- 圧倒的あっとうてきáp đảo
- 高血圧こうけつあつcao huyết áp
- 低圧ていあつáp suất thấp, điện áp thấp
- 内圧ないあつáp suất bên trong
- 圧延あつえんsự cán
- 圧政あっせいchế độ áp bức, chuyên chế
- 圧死あっしchết do bị đè
- 圧殺あっさつđè chết
- 威圧いあつsự áp đảo, uy hiếp
- 強圧きょうあつáp lực, cưỡng ép
- 指圧しあつbấm huyệt shiatsu
- 水圧すいあつáp suất nước, thủy lực
- 油圧ゆあつáp suất dầu, thủy lực dầu
- 減圧げんあつsự giảm áp
- 耐圧たいあつchịu áp lực
- 風圧ふうあつáp lực gió
- 低血圧ていけつあつhuyết áp thấp
- 降圧剤こうあつざいthuốc hạ huyết áp
- 圧力団体あつりょくだんたいnhóm gây áp lực, nhóm vận động hành lang
- 圧縮空気あっしゅくくうきkhí nén
- 高血圧症こうけつあつしょうbệnh cao huyết áp