TanroDictionary Sổ từ

在京 ざいきょう

TẠI KINH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ở thủ đô (Tokyo, xưa là Kyoto)danh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. being in the capital (i.e. Tokyo, or formerly Kyoto)danh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. being in Tokyodanh từ

Ví dụ

  1. 先般、在京のケニア大使と意見交換をさせていただく機会がございました。

    I recently had the opportunity to exchange views with the Kenyan Ambassador to Tokyo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「在京」

在京

ざいきょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ be in Tokyo

Chữ Hán trong từ

在
TẠI On: ザイ Kun: あ.る exist; outskirts; suburbs; located in 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
京
KINH On: キョウ、ケイ、キン Kun: みやこ capital; 10**16 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗