在
Chữ Hán 在 TẠI
- Âm On
- ザイ
- Âm Kun
- あ.る
- Nghĩa (Anh)
- exist; outskirts; suburbs; located in
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 在 40 từ
- 不在ふざいsự vắng mặt
- 在学ざいがくđang theo học; đang là học sinh, sinh viên
- 在日ざいにちsống tại Nhật Bản; đặt tại Nhật
- 在留ざいりゅうsự lưu trú, cư trú
- 在籍ざいせきcó tên trong danh sách; đang theo học, đang là thành viên
- 存在そんざいsự tồn tại, hiện diện
- 実在じつざいsự tồn tại thực, có thật
- 滞在たいざいsự lưu trú, ở lại
- 潜在せんざいsự tiềm ẩn, tiềm tàng
- 現在げんざいhiện tại, bây giờ
- 介在かいざいsự tồn tại ở giữa, xen vào, can dự
- 健在けんざいvẫn khoẻ mạnh, vẫn còn phong độ
- 在京ざいきょうở thủ đô
- 在任ざいにんđang tại nhiệm; nhiệm kỳ
- 在住ざいじゅうsinh sống, cư trú
- 在外ざいがいở nước ngoài; hải ngoại
- 在宅ざいたくở nhà; làm việc tại nhà
- 在庫ざいこhàng tồn kho; còn hàng
- 在来ざいらいvốn có từ trước; truyền thống, thông thường
- 在米ざいべいở Mỹ, cư trú tại Mỹ, đặt tại Mỹ
- 在職ざいしょくđang tại chức; đang làm việc
- 在野ざいやkhông nắm quyền, đối lập
- 所在しょざいnơi ở, vị trí, tung tích
- 点在てんざいsự rải rác, lác đác
- 自在じざいtự do, tuỳ ý
- 顕在けんざいsự hiện hữu rõ ràng, bộc lộ ra
- 駐在ちゅうざいsự thường trú, công tác
- 所在地しょざいちđịa điểm, địa chỉ
- 滞在中たいざいちゅうtrong thời gian lưu trú
- 在りし日ありしひngày xưa, những ngày đã qua
- 在外公館ざいがいこうかんcơ quan đại diện ngoại giao ở nước ngoài
- 不在者投票ふざいしゃとうひょうbỏ phiếu vắng mặt
- 内在ないざいvốn có, tiềm tàng bên trong
- 在中ざいちゅうcó bên trong, đựng bên trong
- 在位ざいいsự tại vị, trị vì
- 在勤ざいきんlàm việc tại, đương chức
- 在家ざいけngười tại gia, cư sĩ
- 在校ざいこうđang đi học, đang là học sinh
- 散在さんざいrải rác, lác đác
- 混在こんざいsự tồn tại lẫn lộn, trộn lẫn