TanroDictionary Sổ từ

在職 ざいしょく

TẠI CHỨC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đang tại chức; đang làm việcdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. being in office; holding a position; employment; servicedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. tenure, service, having an office or positiondanh từ

Cách dùng

"Đang tại chức, đang làm việc": 「在職中」 — trong thời gian làm việc; 「在職期間」 — thời gian công tác; 「在職証明書」.

Ví dụ

  1. 在職中は大変お世話になりました。

    Cảm ơn đã giúp đỡ tôi trong thời gian làm việc.

  2. 在職期間は十年だった。

    Thời gian công tác là mười năm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「在職」

在職

ざいしょくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ hold a position

Chữ Hán trong từ

在
TẠI On: ザイ Kun: あ.る exist; outskirts; suburbs; located in 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
職
CHỨC On: ショク、ソク Kun: – post; employment; work 18 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗