職
Chữ Hán 職 CHỨC
- Âm On
- ショク、ソク
- Nghĩa (Anh)
- post; employment; work
- Số nét
- 18
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 職 40 từ
- 職しょくcông việc, nghề nghiệp, chức vụ
- 内職ないしょくviệc làm thêm
- 就職しゅうしょくsự xin được việc, đi làm
- 汚職おしょくtham nhũng, nhận hối lộ
- 無職むしょくkhông nghề nghiệp, thất nghiệp
- 職人しょくにんthợ thủ công, nghệ nhân
- 職務しょくむnhiệm vụ công việc, chức trách
- 職員しょくいんnhân viên, cán bộ
- 職場しょくばnơi làm việc
- 職業しょくぎょうnghề nghiệp
- 職歴しょくれきkinh nghiệm làm việc, quá trình công tác
- 辞職じしょくsự từ chức
- 退職たいしょくsự nghỉ hưu, thôi việc
- 休職きゅうしょくtạm nghỉ việc, nghỉ không lương
- 住職じゅうしょくsư trụ trì
- 免職めんしょくsự cách chức, sa thải
- 公職こうしょくchức vụ công
- 在職ざいしょくđang tại chức; đang làm việc
- 役職やくしょくchức vụ
- 本職ほんしょくnghề chính
- 求職きゅうしょくtìm việc làm
- 現職げんしょくchức vụ hiện tại, người đương nhiệm
- 職権しょっけんchức quyền, thẩm quyền
- 職種しょくしゅloại nghề nghiệp
- 職能しょくのうnăng lực nghề nghiệp
- 要職ようしょくchức vụ quan trọng, vị trí then chốt
- 転職てんしょくsự chuyển việc, đổi nghề
- 離職りしょくsự nghỉ việc, mất việc
- 教職員きょうしょくいんgiáo viên và nhân viên nhà trường
- 管理職かんりしょくchức vụ quản lý, cấp quản lý
- 総辞職そうじしょくsự từ chức tập thể
- 聖職者せいしょくしゃgiáo sĩ, tu sĩ
- 停職ていしょくsự đình chỉ công tác
- 兼職けんしょくsự kiêm nhiệm
- 天職てんしょくthiên chức, sự nghiệp cả đời
- 失職しっしょくsự mất việc
- 官職かんしょくchức vụ nhà nước, công vụ
- 定職ていしょくviệc làm ổn định
- 復職ふくしょくsự phục chức, trở lại làm việc
- 教職きょうしょくnghề giáo