TanroDictionary Sổ từ

地鳥 じどり

ĐỊA ĐIỂU

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. gà giống bản địa thả vườn, thịt gà đódanh từ
  2. gà nuôi địa phươngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. nationally protected chicken breed; free-range local traditional pedigree chicken; chicken meat from samedanh từ
  2. locally raised chickendanh từ

Cách dùng

"Gà ta, gà giống địa phương" (thịt chắc, thơm). Thường viết 地鶏 hơn: 「地鳥の焼き鳥」.

Ví dụ

  1. 宮崎名物の地鳥を食べた。

    Tôi đã ăn gà địa phương đặc sản Miyazaki.

  2. 地鳥は歯ごたえがある。

    Gà ta thịt dai chắc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép