TanroDictionary Sổ từ

型式 かたしき

HÌNH THỨC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mẫu, kiểu (xe...)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. model (e.g. of a vehicle); typedanh từ
  2. model of an aircraft, automobile, machine, etc.danh từ

Cách dùng

"Kiểu, mẫu (sản phẩm, xe)": 「型式番号」 — số model; 「車の型式」. Đọc かたしき (kỹ thuật). Gần モデル.

Ví dụ

  1. 車検証で車の型式を確認した。

    Tôi kiểm tra kiểu xe trên giấy đăng kiểm.

  2. 部品を注文するには型式番号が必要です。

    Để đặt linh kiện cần có số model.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép