型
Chữ Hán 型 HÌNH
- Âm On
- ケイ
- Âm Kun
- かた、-がた
- Nghĩa (Anh)
- mould; type; model
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 型 22 từ
- 型かたkiểu, mẫu, dạng
- 体型たいけいvóc dáng, thân hình
- 典型てんけいđiển hình, khuôn mẫu
- 型録カタログcatalogue, danh mục sản phẩm
- 大型おおがたcỡ lớn, quy mô lớn
- 小型こがたcỡ nhỏ, loại nhỏ
- 模型もけいmô hình
- 典型的てんけいてきđiển hình, tiêu biểu, mẫu mực, rập khuôn
- 中型ちゅうがたcỡ vừa, cỡ trung
- 原型げんけいnguyên mẫu, mô hình gốc
- 型式かたしきmẫu, kiểu
- 新型しんがたkiểu mới, mẫu mới; chủng mới
- 髪型かみがたkiểu tóc
- 血液型けつえきがたnhóm máu
- 新型コロナウイルス感染症しんがたコロナウイルスかんせんしょうbệnh COVID-19
- 型枠かたわくcốp pha, khuôn
- 型紙かたがみgiấy rập
- 旧型きゅうがたmẫu cũ, kiểu cũ
- 鋳型いがたkhuôn đúc, khuôn mẫu
- 類型るいけいloại hình, kiểu mẫu, thể loại
- 型破りかたやぶりkhác thường, phá cách
- 紋切り型もんきりがたrập khuôn, sáo rỗng