TanroDictionary Sổ từ

城兵 じょうへい

THÀNH BINH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. quân đồn trú trong thànhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. castle garrisondanh từ

Cách dùng

"Quân giữ thành": binh lính đồn trú trong thành. Từ lịch sử, quân sự.

Ví dụ

  1. 城兵は最後まで抵抗した。

    Quân giữ thành kháng cự đến cùng.

  2. 兵糧が尽き、城兵は降伏した。

    Hết lương thực, quân giữ thành đã đầu hàng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép