兵
Chữ Hán 兵 BINH
- Âm On
- ヘイ、ヒョウ
- Âm Kun
- つわもの
- Nghĩa (Anh)
- soldier; private; troops; army; warfare; strategy; tactics
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 兵 40 từ
- 兵へいbinh lính, lính thường
- 兵器へいきvũ khí, binh khí
- 兵士へいしbinh sĩ, người lính
- 兵役へいえきnghĩa vụ quân sự, sự tòng quân
- 兵隊へいたいquân đội, binh lính
- 徴兵ちょうへいsự bắt lính, nghĩa vụ quân sự, tòng quân bắt buộc
- 核兵器かくへいきvũ khí hạt nhân
- 伏兵ふくへいphục binh, quân mai phục
- 兵力へいりょくbinh lực, quân số
- 兵員へいいんquân số, binh lính
- 兵舎へいしゃdoanh trại
- 将兵しょうへいtướng sĩ, sĩ quan và binh lính
- 工兵こうへいcông binh
- 歩兵ほへいbộ binh, lính bộ binh
- 民兵みんぺいdân quân
- 派兵はへいsự phái quân
- 軍兵ぐんぴょうquân lính
- 海兵隊かいへいたいthuỷ quân lục chiến
- 化学兵器かがくへいきvũ khí hóa học
- 傭兵ようへいlính đánh thuê
- 傷兵しょうへいthương binh
- 兵営へいえいdoanh trại
- 兵団へいだんbinh đoàn, quân đoàn
- 兵学へいがくbinh pháp, khoa học quân sự
- 兵法へいほうbinh pháp, chiến lược, chiến thuật
- 兵糧ひょうろうquân lương, lương thực
- 出兵しゅっぺいsự xuất quân, điều quân
- 小兵こひょうvóc người nhỏ
- 憲兵けんぺいhiến binh, quân cảnh
- 撤兵てっぺいsự rút quân
- 新兵しんぺいlính mới, tân binh
- 水兵すいへいlính thủy
- 海兵かいへいlính thủy, lính thủy đánh bộ
- 砲兵ほうへいpháo binh, pháo thủ
- 私兵しへいquân đội riêng, tư binh
- 衛兵えいへいlính gác, vệ binh
- 騎兵きへいkị binh
- 上等兵じょうとうへいbinh nhất
- 狙撃兵そげきへいlính bắn tỉa
- 富国強兵ふこくきょうへいphú quốc cường binh