TanroDictionary Sổ từ

基数 きすう

CƠ SỐ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. số đếmdanh từ
  2. cơ sốdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. cardinal numberdanh từ
  2. base; radixdanh từ

Cách dùng

"Số đếm" (1, 2, 3... đối lập với số thứ tự 序数) và "cơ số" (hệ đếm): 「十進法の基数は10」.

Ví dụ

  1. 「一つ、二つ」は基数を表す。

    "Một cái, hai cái" biểu thị số đếm.

  2. 二進法の基数は2である。

    Cơ số của hệ nhị phân là 2.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép