基
Chữ Hán 基 CƠ
- Âm On
- キ
- Âm Kun
- もと、もとい
- Nghĩa (Anh)
- fundamentals; radical (chem); counter for machines; foundation
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 基 27 từ
- 基地きちcăn cứ
- 基本きほんcơ bản, căn bản, nền tảng
- 基準きじゅんtiêu chuẩn, chuẩn mực, cơ sở
- 基盤きばんnền tảng, cơ sở, hạ tầng
- 基督キリストChúa Ki-tô, Đức Kitô
- 基礎きそnền móng, cơ sở, nền tảng
- 基づくもとづくdựa trên, căn cứ vào, theo
- 基幹きかんnòng cốt, chủ chốt, then chốt
- 基調きちょうgiọng chủ đạo, chủ đề cơ bản, nền tảng
- 基軸きじくnền tảng, cốt lõi, tiêu chuẩn
- 基金ききんquỹ
- 塩基えんきbazơ; base
- 加爾基カルキclorua vôi, bột tẩy trắng
- 基本的きほんてきcơ bản
- 基準法きじゅんほうluật cơ bản
- 基本料金きほんりょうきんphí cơ bản
- 巴基斯担パキスタンPakistan
- 労働基準法ろうどうきじゅんほうLuật Tiêu chuẩn Lao động
- 基底きていnền tảng, cơ sở
- 基数きすうsố đếm
- 基板きばんbảng mạch, chất nền
- 基点きてんđiểm gốc, điểm chuẩn
- 基部きぶphần đáy, nền móng
- 基礎控除きそこうじょkhoản giảm trừ cơ bản
- 基軸通貨きじくつうかđồng tiền chủ chốt
- 労働基準局ろうどうきじゅんきょくcục tiêu chuẩn lao động
- 海外経済協力基金かいがいけいざいきょうりょくききんQuỹ Hợp tác Kinh tế Hải ngoại