数
Chữ Hán 数 SÁC, SỐ, SỔ, XÚC, SỖ, SỘ, XỌ
- Âm On
- スウ、ス、サク、ソク、シュ
- Âm Kun
- かず、かぞ.える、しばしば、せ.める、わずらわ.しい
- Nghĩa (Anh)
- number; strength; fate; law; figures
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 数 40 từ
- 数かずsố, số lượng
- 人数にんずうsố người
- 偶数ぐうすうsố chẵn
- 分数ぶんすうphân số
- 半数はんすうmột nửa
- 単数たんすうđơn lẻ, một
- 口数くちかずsố lời nói
- 回数かいすうsố lần, tần suất
- 多数たすうsố đông, nhiều
- 奇数きすうsố lẻ
- 小数しょうすうsố nhỏ, lượng nhỏ
- 少数しょうすうsố ít, thiểu số
- 手数てすうsự phiền phức, công sức
- 数値すうちtrị số
- 数字すうじchữ số
- 数学すうがくtoán học
- 数量すうりょうsố lượng, khối lượng
- 整数せいすうsố nguyên
- 日数にっすうsố ngày
- 枚数まいすうsố tờ, số tấm
- 点数てんすうđiểm số
- 無数むすうvô số
- 画数かくすうsố nét
- 算数さんすうmôn toán; số học
- 総数そうすうtổng số
- 複数ふくすうnhiều, số nhiều
- 回数券かいすうけんvé tập, vé giảm giá
- 大多数だいたすうđại đa số
- 小数点しょうすうてんdấu thập phân
- 数えるかぞえるđếm, kể ra
- 過半数かはんすうquá bán, đa số
- 件数けんすうsố vụ, số trường hợp, số mục, số tin nhắn
- 同数どうすうcùng số lượng
- 員数いんずうsố lượng, tổng số, định mức
- 字数じすうsố chữ, số ký tự
- 定数ていすうsố lượng quy định; số đại biểu tối thiểu
- 実数じっすうsố thực
- 年数ねんすうsố năm
- 度数どすうsố lần, tần suất
- 戸数こすうsố hộ, số căn nhà