TanroDictionary Sổ từ

堀端 ほりばた

QUẬT ĐOAN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bờ hàodanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. side of a moatdanh từ

Cách dùng

"Bờ hào" quanh thành: 「お堀端を散歩する」 (ví dụ quanh Hoàng cung).

Ví dụ

  1. 皇居のお堀端をジョギングした。

    Tôi chạy bộ dọc bờ hào Hoàng cung.

  2. 堀端の桜が満開だ。

    Hoa anh đào ven bờ hào nở rộ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép